Bột Talc
Bột Talc
Ứng dụng trong cải thiện khả năng gia công của nhựa và cao su, bao gồm ép khuôn, cán, ép đùn và ép phun.
Có thể thay thế 10-15% nguyên liệu cao su đắt tiền, giúp giảm chi phí sản xuất đồng thời cải thiện tính chất vật lý của sản phẩm.
※ Để yêu cầu mẫu, vui lòng nhấp vào [Thêm vào giỏ yêu cầu] ※
– Đặc điểm sản phẩm –
✅ Phân loại chính xác cao – Bột talc của Etana được phân loại với độ chính xác cao, đảm bảo độ tinh khiết cao và kích thước hạt đồng đều.
✅ Nguồn khoáng sản ổn định – Nhập khẩu từ các mỏ hợp pháp, chất lượng cao tại nhiều quốc gia, đảm bảo nguồn cung ổn định.
✅ Sản xuất hàng loạt có kế hoạch – Quy mô sản xuất lớn, chất lượng ổn định, cung ứng đầy đủ.
✅ Chứng nhận thương hiệu – Etana hợp tác với các thương hiệu giày lớn, cam kết chất lượng đáng tin cậy.
✅ Trữ lượng khoáng sản dồi dào – Nguồn cung cấp phong phú, trữ lượng lớn, đảm bảo chất lượng ổn định.
✅ Thiết bị tiên tiến – Được trang bị máy nghiền phản lực, máy nghiền đứng và máy phân loại siêu mịn, sản xuất bột talc siêu mịn, hỗ trợ xử lý bề mặt bột và cung cấp sản phẩm tùy chỉnh.
– Chứng nhận –
– Thông số sản phẩm –
- Ngoại quan : Bột màu trắng, dạng viên tròn rắn
- Tỷ trọng : 2.7
- Độ ẩm: Dưới 0.5% (nước đông kết )
- Giá trị pH: 8.5–9.3
Thông số kỹ thuật | CA-8000S | RB-510 | AH-1250 | AH-2500 | AH-3000 | AH-9000 |
---|---|---|---|---|---|---|
Độ mịn (micron) | 12-13 | 10-12 | 6.5-7.5 | 5-6 | 4.6-5.3 | 3.8-4.2 |
Độ trắng (%) | >92 | >91 | >93 | >93 | >93 | >93 |
Độ hút dầu (cc/100g) | 52~56 | 63~68 | 60~65 | 55~60 | 65~70 | 70~75 |
Tỷ trọng biểu kiến (g/ml) | 0.65-0.8 | 0.3-034 | 0.26-0.36 | 0.2-0.25 | 0.24-0.29 | 0.2-0.25 |
– Video giới thiệu –
Danh mục
Phụ gia cao su
Thiết bị kiểm tra cao su
Phụ kiện kiểm tra cao su
Others
- 塑膠粒