Phụ gia cao su(Rubber Additives)
Phụ gia cao su là những vật liệu chức năng quan trọng trong công thức cao su, được dùng để cải thiện tính năng gia công, hiệu suất lưu hóa, khả năng kháng lão hóa và tính năng cuối của sản phẩm. Tùy theo từng công thức và yêu cầu ứng dụng, việc phối hợp phụ gia phù hợp có thể nâng cao hiệu quả luyện trộn và phân tán, điều chỉnh đặc tính lưu hóa, đồng thời tăng cường độ ổn định của sản phẩm cao su trong môi trường sử dụng.
Chất xúc tiến lưu hóa (Accelerators)
Bằng cách điều chỉnh tốc độ phản ứng lưu hóa và hiệu suất liên kết ngang, chất xúc tiến giúp rút ngắn thời gian lưu hóa, cải thiện độ ổn định gia công và mang lại cho sản phẩm cao su tính năng vật lý cùng cơ tính tốt. Tùy theo công thức và điều kiện gia công, có thể lựa chọn các loại chất xúc tiến khác nhau để xây dựng hệ lưu hóa phù hợp.

Nâng cao hiệu suất lưu hóa
Đẩy nhanh phản ứng liên kết ngang giữa cao su và lưu huỳnh, rút ngắn thời gian lưu hóa và nâng cao năng suất, đồng thời giúp hình thành cấu trúc liên kết ngang phù hợp và ổn định.

Cải thiện độ an toàn gia công
Tùy theo loại chất xúc tiến, có thể điều chỉnh thời gian scorch (cháy sém) và tốc độ lưu hóa, giảm nguy cơ lưu hóa sớm trong quá trình luyện trộn, đùn, cán tráng và tạo hình, giúp điều kiện gia công linh hoạt hơn.

Tối ưu tính năng cao su lưu hóa
Thông qua việc kết hợp hệ lưu hóa và chất xúc tiến phù hợp, có thể cải thiện độ bền, độ đàn hồi, khả năng chống mài mòn và tính năng động lực của sản phẩm cao su, đáp ứng yêu cầu ứng dụng của từng loại sản phẩm.
Ngoại quan: Bột màu trắng xám
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C13H16N2S2
CAS No. :95-33-0
Chất xúc tiến tác dụng chậm loại nhanh, có độ an toàn scorch (cháy sém) tốt và hiệu suất lưu hóa cao. Sản phẩm mang lại tốc độ liên kết ngang ban đầu nhanh cùng tính năng cao su lưu hóa tốt, phù hợp cho lốp xe và các loại sản phẩm cao su công nghiệp.
Ngoại quan: Hạt màu vàng nhạt đến hồng
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C19H26N2S2
CAS No. :4979-32-2
Chất xúc tiến tác dụng chậm loại scorch dài, có độ an toàn gia công vượt trội và thời gian scorch (cháy sém) dài, đặc biệt phù hợp cho gia công ở nhiệt độ cao hoặc các công thức cao su cần thời gian thao tác dài. Sau khi lưu hóa, sản phẩm mang lại tính năng động lực tốt.
Ngoại quan: Hạt màu trắng ngà
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C11H14N2S2
CAS No. :95-31-8
Chất xúc tiến tác dụng chậm hiệu suất cao, tốc độ lưu hóa nhanh đồng thời vẫn đảm bảo độ an toàn scorch (cháy sém) tốt. Sản phẩm cho vận hành gia công ổn định, được sử dụng rộng rãi trong lốp xe và nhiều loại sản phẩm cao su, có thể giảm lượng dùng chất xúc tiến tùy theo yêu cầu công thức.
Ngoại quan: Bột màu vàng nhạt
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C7H5NS2
CAS No. :149-30-4
Chất xúc tiến nhóm thiazole thông dụng, cho tốc độ phản ứng lưu hóa nhanh và hiệu quả xúc tiến tốt. Với phạm vi ứng dụng rộng, sản phẩm có thể dùng riêng lẻ hoặc kết hợp cùng các chất xúc tiến khác để điều chỉnh tốc độ lưu hóa và tính năng gia công.
Ngoại quan: Bột màu vàng nhạt
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C14H8N2S4
CAS No. :120-78-5
Chất xúc tiến nhóm thiazole tốc độ trung bình, gia công ổn định và có độ an toàn scorch (cháy sém) tốt. So với MBT, sản phẩm có phản ứng ôn hòa hơn, giúp quá trình lưu hóa dễ kiểm soát hơn, phù hợp với nhiều công thức cao su thông dụng.
Ngoại quan: Bột màu trắng đến vàng nhạt
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C6H12N2S4
CAS No. :137-26-8
Chất xúc tiến siêu nhanh có hoạt tính cao, cho tốc độ lưu hóa nhanh và hiệu suất liên kết ngang cao. Sản phẩm có thể dùng làm chất xúc tiến chính hoặc chất xúc tiến phụ; trong một số công thức nhất định còn đóng vai trò chất cung cấp lưu huỳnh, giúp điều chỉnh hệ lưu hóa.
Ngoại quan: Bột màu vàng
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C6H12N2S3
CAS No. :97-74-5
Chất xúc tiến siêu nhanh hiệu suất cao, tốc độ lưu hóa nhanh và có độ an toàn gia công tốt. So với TMTD, phản ứng lưu hóa của sản phẩm ôn hòa hơn, phù hợp cho các sản phẩm cao su màu sáng và có yêu cầu cao về ngoại quan.
Ngoại quan: Bột màu trắng xám
Tác dụng: Chất xúc tiến lưu hóa
Công thức hóa học:
C13H13N3
CAS No. :102-06-7
Chất xúc tiến bazơ tốc độ trung bình – chậm, thường được dùng làm chất xúc tiến phụ kết hợp với chất xúc tiến nhóm thiazole hoặc sulfenamide, giúp nâng cao hiệu suất lưu hóa tổng thể và điều chỉnh tốc độ phản ứng lưu hóa.
Ngoại quan: Bột màu trắng xám
Tác dụng: Chất ức chế lưu hóa
/ chất chống cháy sém
Công thức hóa học:
C14H15NO2S
CAS No. : 17796-82-6
Chất chống cháy sém dùng trong lưu hóa cao su, giúp kéo dài thời gian scorch (cháy sém) và nâng cao độ an toàn gia công, giảm nguy cơ lưu hóa sớm trong quá trình luyện trộn, đùn và tạo hình mà không ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ lưu hóa ở giai đoạn sau.
Chất chống lão hóa (Antioxidants)
Mang lại khả năng bảo vệ chống lão hóa bền lâu và ổn định cho sản phẩm cao su, giảm tác động của nhiệt, oxy, ozon và uốn gập lặp lại đến tính năng vật liệu, giúp làm chậm quá trình suy giảm chất lượng và duy trì tính năng vật lý cùng tuổi thọ sản phẩm.

Kháng lão hóa nhiệt – oxy
Làm chậm quá trình suy giảm do oxy hóa trong gia công nhiệt độ cao và sử dụng lâu dài, giảm hiện tượng cứng hóa, giòn hóa và dính bề mặt.

Kháng ozon và nứt do uốn gập
Nâng cao khả năng chịu ozon và biến dạng động lặp lại của cao su, giảm nguy cơ nứt bề mặt. Phù hợp cho lốp xe, dây đai và các sản phẩm cao su chịu tải động khác.

Bảo vệ bền lâu
Mang lại hiệu quả bảo vệ duy trì lâu dài, giúp sản phẩm cao su giữ được tính năng vật lý ổn định và chất lượng đồng đều trong suốt quá trình sử dụng và lưu trữ dài hạn.
Chất chống lão hóa đa năng hiệu suất cao, kết hợp khả năng kháng ozon, kháng nứt do uốn gập và kháng lão hóa nhiệt – oxy vượt trội. Sản phẩm mang lại hiệu quả bảo vệ động lực tốt cho sản phẩm cao su, đặc biệt phù hợp cho lốp xe và các ứng dụng cao su có yêu cầu độ bền cao.
Chất chống lão hóa loại kháng nhiệt, có hiệu quả ức chế tốt đối với quá trình lão hóa oxy hóa ở nhiệt độ cao, đồng thời mang lại khả năng bảo vệ bền lâu. Sản phẩm còn giúp giảm tác động của một số ion kim loại đến quá trình lão hóa cao su, phù hợp cho các công thức cần khả năng chịu nhiệt và độ ổn định lâu dài.
Chất chống lão hóa TMQ độ tinh khiết cao, hàm lượng tạp chất dư thấp và hàm lượng hoạt chất cao, mang lại hiệu quả kháng lão hóa nhiệt – oxy ổn định. Với độ bay hơi thấp hơn và màu sắc đẹp hơn, sản phẩm phù hợp cho các sản phẩm cao su có yêu cầu cao về chất lượng và ngoại quan.
Chất chống lão hóa loại tác dụng dài dùng cho ứng dụng động, có khả năng kháng ozon và kháng mỏi do uốn gập tốt, đồng thời ít gây ố màu hơn. Sản phẩm có thể kết hợp cùng 6PPD và các chất chống lão hóa khác để nâng cao hiệu quả bảo vệ lâu dài cho sản phẩm cao su.
Chất chống lão hóa loại ít gây ố màu và ít biến màu, có khả năng chịu nhiệt tốt cùng độ ổn định trong gia công ở nhiệt độ cao. Sản phẩm duy trì hiệu quả bảo vệ ở nhiệt độ sử dụng cao hơn, phù hợp cho các sản phẩm cao su có yêu cầu cao về màu sắc, ngoại quan và khả năng chịu nhiệt.
Phụ gia gia công (Processing Aids)
加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑

加工助劑加工助劑
加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑

加工助劑
加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑

加工助劑
加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑加工助劑
Bạn có thắc mắc về phụ gia cao su?
Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua biểu mẫu dưới đây, chúng tôi sẽ cử chuyên viên liên hệ tư vấn.


